Tổng hợp các bài viết với chủ đề giáo dục, kiến thức kỹ năng làm cha mẹ
Số trang:
- 1
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Nhơn: Tên "Nhơn" là ý chỉ nhân nghĩa làm người, chỉ con người sống trong xã hội, sống trên trái đất này luôn cần có lòng yêu thương đồng loại..
- Ý nghĩa tên San: Tên "San" có nghĩa là sách báo xuất bản theo định kỳ. Ngoài ra còn có nghĩa là tước bỏ sự xấu xí, thừa thải, sửa chữa. Tên "Sâm" được dùng mong muốn con sẽ có một cuộc đời hạnh phúc, an nhàn..
- Ý nghĩa tên Giác: Tên "Giác" mang nghĩa là cái sừng, góc nhọn, hàm ý sự cứng cỏi, kiên định, thái độ hiên ngang hùng tráng..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Mỹ: Tên "Mỹ" có nghĩa là thanh tú, có tài, tính tình hiền hậu. Trung niên cát tường, cuối đời hưng vượng..
- Ý nghĩa tên Thánh: Ý nghĩa của tên Thánh xuất phát từ tiếng Việt, mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp như: Thánh khiết, trong sạch, xứng đáng được tôn kính. Cao thượng, vĩ đại, luôn hướng về những điều tốt đẹp. Thông minh, trí tuệ sáng suốt, có khả năng lãnh đạo. Tâm hồn trong sáng, luôn hướng thiện, sống vì mọi người. Cuộc sống may mắn, bình an, luôn được trời đất che chở..
- Ý nghĩa tên Quán: Tên "Quán" nghĩa là thống nhất, hành động chuẩn mực theo 1 hướng, thể hiện tính kiên định, rõ ràng, quyết đoán..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Các kiểu đặt tên con đầy "lươn" của cha mẹ Trung Quốc
- Giải thích ý nghĩa và tính cách tên Thư và gợi ý tên đệm siêu dễ thương
- Tam cá nguyệt đầu tiên - Mang thai 3 tháng đầu
- Ý nghĩa con gái tên Vân và 51+ Tên đệm cho tên Vân đáng yêu, hòa nhã
- Ý nghĩa tên Bảo – Cách đặt tên đệm cho tên Bảo ý nghĩa, triển vọng cho bé trai và gái
