Từ điển họ tên người Việt Nam dùng để đặt tên cho con Mombaybi


A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

          

Hãy chọn theo ký tự và giới tính để tìm tên.

Dưới đây hiển thị 10 kết quả bất kỳ trong từ điển họ tên người Việt Nam Mombaybi.

  • Trường Thắng
    Ý nghĩa tên:
  • Hưng Long
    Ý nghĩa tên:
  • Cảnh Thắng
    Ý nghĩa tên:
  • Quang Khỏe
    Ý nghĩa tên:
  • Mỹ Cẩm
    Ý nghĩa tên:
  • Thiện Nhân
    Ý nghĩa tên:
  • Hoài Ngọc
    Ý nghĩa tên:
  • Phong Nghiệp
    Ý nghĩa tên: Cái tên mang đậm màu sắc văn học. CÓ nghĩa là bội thu với nghề đánh bắt. Người đặt tên gửi gắm vào đó nguyện vọng tốt đẹp.\
  • Kiều Hương
    Ý nghĩa tên: Kiều có nguồn gốc từ chữ Hán, có nghĩa là "kiều diễm, xinh đẹp, duyên dáng". Trong văn học Việt Nam, đệm Kiều thường được gắn liền với những người phụ nữ có vẻ đẹp tuyệt trần, tài năng và phẩm hạnh cao quý. Ví dụ như nhân vật Thúy Kiều trong tác phẩm "Truyện Kiều" của Nguyễn Du. Theo nghĩa Hán - Việt, "hương" có hai ý nghĩa vừa chỉ là quê nhà, là nơi chốn xưa; vừa chỉ mùi hương thơm. Khi dùng để đặt tên, tên "hương" thường được chọn để đặt tên cho con gái với ý nghĩa là hương thơm nhiều hơn, thể hiện được sự dịu dàng, quyến rũ, thanh cao và đằm thắm của người con gái.
  • Mạnh Tùng
    Ý nghĩa tên:

  • ⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):



    Danh bạ tên theo chữ cái
    Tên con trai được nhiều người quan tâm tháng 0
    Tên View
    1 Danh 6535
    2 Khoa 6205
    3 Thái 6000
    4 Phát 5276
    5 4758
    6 4450
    7 Hiển 3498
    8 Đức 2586
    9 Giang 2455
    10 Nghĩa 1378
    Xem thêm
    Tên con gái được nhiều người quan tâm tháng 0
    Tên View
    1 Hoa 5556
    2 Diệp 5133
    3 Anh 4973
    4 Nhi 4543
    5 Giang 4123
    6 Ngân 3808
    7 Phương 3549
    8 Thảo 3505
    9 Vân 3427
    10 Uyên 2984
    Xem thêm