Tổng hợp các tên: Chiêm dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 3 kết quả cho tên Chiêm, giới tính Nam
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
An Chiêm 544
Số linh hồn: 6. Số biểu đạt: 2. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: An là bình yên. An Chiêm .....
Số linh hồn: 6. Số biểu đạt: 2. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: An là bình yên. An Chiêm .....
Quang Chiêm 225
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 8. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Quang là ánh sáng, Quang .....
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 8. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Quang là ánh sáng, Quang .....
Thanh Chiêm 386
Số linh hồn: 6. Số biểu đạt: 11. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Thanh Chiêm nghĩa là quẻ .....
Số linh hồn: 6. Số biểu đạt: 11. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Thanh Chiêm nghĩa là quẻ .....
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Bão: Tên Bão tượng trưng cho sức mạnh, sự dữ dội và khả năng vượt qua nghịch cảnh. Nó cũng gợi lên hình ảnh của một cơn bão tự nhiên, với tất cả sự hủy diệt và phục hồi mà nó mang lại. Những người mang cái tên này thường được biết đến với sự quyết tâm, lòng dũng cảm và khả năng chịu đựng trước nghịch cảnh. Họ là những người đam mê, sáng tạo và không bao giờ ngại đương đầu với những thách thức..
- Ý nghĩa tên Phấn: Tên "Phấn" hay còn gọi là phấn hoa có màu sắc tươi sáng, chủ yếu là các màu: đỏ tươi, trắng ngà, vàng sáng, màu ngũ sắc... tùy theo mùa hoa; có vị ngọt, thơm ngậy. Người tên "Phấn" thường có nét đẹp tinh khôi, dịu dàng, thanh lịch và có tự tin..
- Ý nghĩa tên Nhu: Tên "Nhu" có nghĩa là dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. Đặt tên "Nhu" cha mẹ mong con sau này biết cử xử ôn hòa, biết cảm thông, sống hòa bình, không tranh đua, biết kiên nhẫn chờ đợi đến thời điểm để bày tỏ lẽ phải sự thật..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Nhu: Tên "Nhu" có nghĩa là dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. Đặt tên "Nhu" cha mẹ mong con sau này biết cử xử ôn hòa, biết cảm thông, sống hòa bình, không tranh đua, biết kiên nhẫn chờ đợi đến thời điểm để bày tỏ lẽ phải sự thật..
- Ý nghĩa tên Dân: "Dân" chỉ sự bình dân giải dị, dân giả. Đặt tên này cha mẹ mong con có cuộc sống bình dị, yên lành, không ganh đua, tâm tính hồn hậu, hiền hòa, giản dị..
- Ý nghĩa tên Bổn: Theo nghĩa Hán - Việt, "Bổn" trong từ bổn tính, bổn lĩnh ý chỉ tài học, tài nghệ, tài năng của con người. Vì vậy, đặt tên này cho con, bố mẹ ngụ ý rằng con luôn là chính mình, là nguyên căn bản tính vốn có, là người khảng khái, bản lĩnh..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Tên Khang có ý nghĩa gì? Số phận của Khang như thế nào?
- Tập tục đặt tên cho trẻ của đồng bào người Hmôngz tại Điện Biên
- Ý nghĩa tên Bảo – Cách đặt tên đệm cho tên Bảo ý nghĩa, triển vọng cho bé trai và gái
- Các kiểu đặt tên con đầy "lươn" của cha mẹ Trung Quốc
- Top 100 tên con trai được nhiều người quan tâm năm 2023 Quý Mão