Tổng hợp các tên: Chuẩn dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 8 kết quả cho tên Chuẩn, giới tính Nam
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
Đình Chuẩn 412
Số linh hồn: 4. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 10
Ý nghĩa tên: Đình là nơi làm việc của .....
Số linh hồn: 4. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 10
Ý nghĩa tên: Đình là nơi làm việc của .....
Minh Chuẩn 667
Số linh hồn: 4. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 10
Ý nghĩa tên: Minh là sáng tỏ. Minh Chu.....
Số linh hồn: 4. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 10
Ý nghĩa tên: Minh là sáng tỏ. Minh Chu.....
Quang Chuẩn 98
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Quang là ánh sáng. Quang .....
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Quang là ánh sáng. Quang .....
Quốc Chuẩn 488
Số linh hồn: 4. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Quốc là nước nhà. Quốc Ch.....
Số linh hồn: 4. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Quốc là nước nhà. Quốc Ch.....
Quý Chuẩn 149
Số linh hồn: 5. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 11
Ý nghĩa tên: Quý Chuẩn là chuẩn mực qu.....
Số linh hồn: 5. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 11
Ý nghĩa tên: Quý Chuẩn là chuẩn mực qu.....
Thế Chuẩn 281
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 8. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Thế là cuộc đời. Thế Chuẩ.....
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 8. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Thế là cuộc đời. Thế Chuẩ.....
Trọng Chuẩn 958
Số linh hồn: 10. Số biểu đạt: 3. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Trọng là nặng. Trọng Chuẩ.....
Số linh hồn: 10. Số biểu đạt: 3. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Trọng là nặng. Trọng Chuẩ.....
Xuân Chuẩn 944
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Xuân là mùa xuân. Xuân Ch.....
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 8
Ý nghĩa tên: Xuân là mùa xuân. Xuân Ch.....
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Toại: Tên "Toại" có nghĩa là dung hòa, chỉ sự việc trọn vẹn, tâm lý hài lòng, tinh thần tiếp nhận tích cực..
- Ý nghĩa tên Tranh: Tên "Tranh" có nghĩa là bức tranh. Ngoài ra còn có nghĩa là tranh vanh, cao ngất, chót vót. Người bé mà đã có tài hơn người thường gọi là đầu giốc tranh vanh..
- Ý nghĩa tên Sao: Tên "Sao" có nghĩa là chép lại rõ ràng, nghĩa thuần Việt là vì tinh tú. Cả 2 nghĩa đều thể hiện trí tuệ tư chất hiểu biết của con người, sự soi chiếu rõ ràng..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Đồng: Tên "Đồng" có các nghĩa là cùng nhau, tựa như một - hòa bình, hài hòa - con ngươi mắt - cây gòn, dùng để dệt vải. Tên này gợi lên những người bình dị, dễ gần như lẽ tự nhiên nhưng cũng mạnh mẽ & đầy uy lực và có chính kiến..
- Ý nghĩa tên Hai: Trong tiếng Việt, hai là số đếm thứ hai sau số một. Tên "Hai" có thể được sử dụng để thể hiện thứ tự sinh của con trong gia đình, ví dụ như con thứ hai. Trong văn hóa phương Đông, số hai tượng trưng cho sự cân bằng, hòa hợp và âm dương..
- Ý nghĩa tên Trước: Tên "Trước" có nghĩa là được hơn, hàm chỉ sự vật tốt hơn, vượt trên, thể hiện con người luôn sẵn sàng, tràn đầy sức sống..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Tổng hợp các tên hay đẹp cho bé trai họ Lê sinh năm 2022 Nhâm Dần (kèm ý nghĩa)
- Tên Anh có ý nghĩa là gì? Số phận của người tên Anh sẽ như thế nào?
- Tổng hợp các tên hay đẹp cho bé trai họ Bùi sinh năm 2022 Nhâm Dần (kèm ý nghĩa)
- Tên Kiệt giàu lòng nhân ái, thế giới quan rộng lớn
- Tên Đức có ý nghĩa tốt như thế nào? Số phận của người con trai tên Đức sẽ được bật mí trong bài viết này