Tổng hợp các tên: Lộng dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 1 kết quả cho tên Lộng, giới tính Nam
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
Đức Lộng 855
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 22/4. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Thể hiện một tâm hồn cao thượng. Ý nghĩa chung của tên này là một người con trai có tính cách tổ chức và có trách nhiệm. Tên này thể hiện một người có khả năng lãnh đạo, quản lý và tạo ra sự ổn định trong môi trường xung quanh.
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 22/4. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Thể hiện một tâm hồn cao thượng. Ý nghĩa chung của tên này là một người con trai có tính cách tổ chức và có trách nhiệm. Tên này thể hiện một người có khả năng lãnh đạo, quản lý và tạo ra sự ổn định trong môi trường xung quanh.
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Ý: Tên "Ý" mang nghĩa cát tường, như ý, những điều tốt đẹp, thuần mỹ. Trong phép đặt tên người xưa, khi muốn chúc phúc cho ai có đủ bốn nết: ôn hoà - nhu mì - sáng láng - chí thiện thì đặt tên gọi là "Ý". Ngoài ra, thời phong kiến thường được dùng để khen ngợi phụ nữ (ý đức, ý hạnh,...)..
- Ý nghĩa tên Côn: "Côn" mang ý nghĩa là đỉnh núi cao, hùng vĩ. Tên diễn tả ý nghĩa người tên này có vị trí cao trong xã hội, được mọi người kính trọng và có đức độ..
- Ý nghĩa tên Liễn: Tên "Liễn" có nghĩa là cái giỏ đựng vật dụng, ngụ ý sự chu tất, nghiêm túc, hoàn bị. Bố mẹ đặt tên con là Liễn thể hiện khát vọng mong con giỏi giang, thăng tiến, hiền hậu và tích cực..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Khuê: Tên "Khuê" là tên của một vì sao trong thập nhị bát tú Sao Khuê. Đồng thời cũng là tên gọi của một loại ngọc thời nhà Lê thường hay dùng. Ngoài ra, tên "Khuê" còn là từ dùng để chỉ những thứ thuộc về sự cao sang, diễn tả sự hoa lệ. Tên Khuê thường được đặt cho nữ, với hàm ý mong muốn người con gái có nét đẹp thanh tú, sáng trong như vì sao cùng tên, cuốn hút, xịt keo và mang phẩm chất thanh tao, diễm lệ..
- Ý nghĩa tên Đông: Tên "Đông" có nghĩa là hướng Đông, tức hướng mặt trời mọc nên cũng có ý chỉ người làm chủ. Ngày xưa, chỗ của chủ nhà ở hướng đông, chỗ của khách ở hướng tây. Từ cổ đông (người góp cổ phần) cũng xuất phát từ nghĩa này..
- Ý nghĩa tên Thuấn: Tên "Thuấn" có nghĩa là chỉ về con người công minh chính trực, đạo đức tốt đẹp, tấm gương sáng cho người đời..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Tổng hợp các tên hay đẹp cho bé trai họ Nguyễn sinh năm 2022 Nhâm Dần (kèm ý nghĩa)
- Ý nghĩa tên Bảo – Cách đặt tên đệm cho tên Bảo ý nghĩa, triển vọng cho bé trai và gái
- Gợi ý cách đặt tên con gái sinh năm 2024 vừa đẹp người đẹp nết lại còn trâm anh tài phiệt
- Sở thích kì lạ của nhà sáng lập Facebook: Đặt tên con theo các vị hoàng đế La Mã, đi trăng mật cũng phải kèm theo nhân vật này
- Hơn 11+ dấu hiệu thụ thai không thành công và cách khắc phục dành cho cặp vợ chồng mong con