Tổng hợp các tên: Vịnh dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 1 kết quả cho tên Vịnh, giới tính Nữ
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
Đức Vịnh 948
Số linh hồn: 3. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 9
Ý nghĩa tên: Cái tên mang vẻ đẹp văn hoa. Ý nghĩa chung của tên này là một người có sự nhạy bén, thông minh, cần cù. Tên này phản ánh một người con gái có tính cách mạnh mẽ, kiên nhẫn và luôn theo đuổi những mục tiêu cao cả trong cuộc sống.
Số linh hồn: 3. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 9
Ý nghĩa tên: Cái tên mang vẻ đẹp văn hoa. Ý nghĩa chung của tên này là một người có sự nhạy bén, thông minh, cần cù. Tên này phản ánh một người con gái có tính cách mạnh mẽ, kiên nhẫn và luôn theo đuổi những mục tiêu cao cả trong cuộc sống.
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Thạc: Tên "Thạc" có nghĩa là to lớn, thể hiện giá trị cao hơn, tốt hơn, kết quả hành động giá trị hơn..
- Ý nghĩa tên Dạng: Tên "Dạng" có ý nghĩa là dũng mãnh, kiên cường. Dạng cũng có nghĩa là hình dạng, chủng loại nói lên sự độc nhất, cá tính của mỗi người. Người tên "Dạng" thường có tính cách mạnh mẽ, kiên định, không ngại khó khăn thử thách. Họ là những người có ý chí quyết tâm cao, luôn nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu, một người có lòng nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác..
- Ý nghĩa tên Thu: Tên "Thu" có nghĩa là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Tên "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Hạt: Tên "Hạt" có nghĩa là cái chốt, điểm gắn kết của sự việc, vị trí quan trọng trong toàn cuộc diện..
- Ý nghĩa tên Huynh: Tên "Huynh" có nghĩa là đàn anh, tỏ ý con người trưởng thành, bề trên đáng trân trọng..
- Ý nghĩa tên Binh: Nghĩa Hán Việt là vũ khí, quân lính, hàm nghĩa lực lượng giỏi giang, kỷ luật, có tinh thần hành động..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Tên Kiệt giàu lòng nhân ái, thế giới quan rộng lớn
- Giải nghĩa tên Thu cho người con gái đầy cá tính, chuẩn trâm anh thế phiệt
- Tổng hợp các tên hay đẹp cho bé trai họ Lê sinh năm 2022 Nhâm Dần (kèm ý nghĩa)
- Tên Khang có ý nghĩa gì? Số phận của Khang như thế nào?
- Những điều kiêng kỵ nên tránh khi đặt tên cho con