Tổng hợp các tên: Hiếu dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi


✅ Tìm thấy 62 kết quả cho tên Hiếu, giới tính Nam


  • Tiến Hiếu    
     761

    Ý nghĩa tên: Trong tiếng Việt, chữ "Tiến" có nghĩa là "tiến lên", "vươn tới", "đi tới". Khi đặt đệm cho bé trai, cha mẹ thường mong muốn con trai mình có một tương lai tốt đẹp, đạt được nhiều thành tựu và đứng vững trên đường đời. Đệm Tiến cũng có thể được hiểu là "tiến bộ", "cải thiện", "phát triển". Cha mẹ mong muốn con trai mình luôn nỗ lực học hỏi, vươn lên trong cuộc sống. Chữ "Hiếu" là nền tảng đạo đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. "Hiếu" thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối có công ơn với mình. Hiếu là hiếu thảo, hiếu kính, hiếu trung. Thể hiện mong muốn của cha mẹ rằng con cái của họ sẽ luôn là người con có hiếu, biết ơn và kính trọng cha mẹ, ông bà, những người đã có công ơn với mình.
  • Huy Hiếu    
     817

    Ý nghĩa tên: Tên Huy Hiếu thể hiện tính cách chân thật và trung thực. Những người mang tên này thường rất thẳng thắn và có lòng kiên nhẫn, chịu khó trong công việc.
  • Trọng Hiếu    
     801

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang hàm ý văn minh. Mong muốn con trung thực, trung thành, sống hiếu thảo với cha mẹ, hiếu kính người lớn Mong muốn con luôn coi trọng sự hiếu kính, hiếu thảo với ba mẹ.
  • Hữu Hiếu    
     297

    Ý nghĩa tên: Hữu theo tiếng Hán Việt có nghĩa là bên phải, hàm ý nói lẻ phải sự thẳng ngay. Ngoài ra hữu còn có nghĩa là sự thân thiện, hữu ích hữu dụng nói về con người có tài năng giỏi giang. Chữ "Hiếu" là nền tảng đạo đức, gắn liền với nhân cách làm người theo tư tưởng của người phương Đông. "Hiếu" thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối có công ơn với mình
  • Tấn Hiếu    
     101

    Ý nghĩa tên: Tên Tấn Hiếu thể hiện lòng can đảm và kiên nhẫn. Những người mang tên này thường sẵn lòng đối mặt với những khó khăn và không bao giờ từ bỏ.
  • Hùng Hiếu    
     102

    Ý nghĩa tên: Tên Hùng Hiếu ám chỉ sự hùng vĩ và tôn nghiêm. Người mang tên này thường có tinh thần kiên định và kiêu hãnh.
  • Nam Hiếu    
     101

    Ý nghĩa tên: Tên Nam Hiếu thể hiện lòng tôn trọng và biết ơn đối với cha mẹ và tổ tiên. Những người mang tên này thường rất biết ơn và quan tâm đến người thân.
  • Khánh Hiếu    
     101

    Ý nghĩa tên: Tên Khánh Hiếu ám chỉ sự may mắn và thịnh vượng. Người có tên này thường gặt hái được nhiều thành công và may mắn trong cuộc sống.
  • Thiên Hiếu    
     101

    Ý nghĩa tên: Tên Thiên Hiếu thể hiện tính cách uyển chuyển và linh hoạt. Những người mang tên này thường có khả năng thích ứng với mọi tình huống.
  • Tâm Hiếu    
     102

    Ý nghĩa tên: Tên Tâm Hiếu thể hiện tính cách nhân ái và tình cảm. Những người mang tên này thường rất quan tâm và chu đáo đối với người xung quanh.

  • Số trang:


    Tìm tên khác cho bé: Click đây!
    Danh bạ tên theo chữ cái
    Tên con trai được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Danh 6535
    2 Khoa 6205
    3 Quang 5901
    4 Phát 5276
    5 4758
    6 4450
    7 Hiển 3498
    8 Đức 2586
    9 Giang 2455
    10 Nghĩa 1378
    Xem thêm
    Tên con gái được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Hoa 5556
    2 Diệp 5133
    3 Anh 4973
    4 Nhi 4543
    5 Giang 4123
    6 Ngân 3808
    7 Phương 3549
    8 Thảo 3505
    9 Vân 3427
    10 Uyên 2984
    Xem thêm