Từ điển họ tên người Việt Nam dùng để đặt tên cho con Mombaybi


Hiện tại đang có 201 tên bắt đầu với ký tự "K" trong từ điển họ tên người Việt Nam Mombaybi.

A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

         
  • Nguyên Ký  
     115

    Ý nghĩa tên: Ghi nhớ cội nguồn
  • Thọ Khang  
     933

    Ý nghĩa tên:
  • Vạn Khoa  
     708

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang đạm màu sắc văn học. Theo sát được tình hình phát triển của các nghành khoa học, có khí phách.
  • Lợi Khí  
     568

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. ''Lợi khí'' là vật hữu dụng, nhân mạnh đặc điểm quan trọng của vật dụng, thực chất là ví với tầm quan trọng của nhân tài.
  • Đốn Khai  
     324

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Lấy ý nghĩa câu "Bỗng thấy trong lòng sáng ra". Ví người mang tên với sự thông minh, trí tuệ, có con đường phía trước mở rộng.
  • Đắc Khải  
     302

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học.
  • Tư Kỳ  
     112

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Ngụ ý sâu xa, thích đưa ra những ý kiến, tư tưởng kỳ diệu, tốt đẹp.
  • Thành Kim  
     112

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Lấy cảm hứng từ câu "Có công mài sắt có ngày nên kim" thể hiện ý chí vươn lên trong cuộc sống.
  • Chí Kiên  
     112

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Ý chí kiên trì như núi, quyết không lay chuyển. Biển hiện của sự tu dưỡng cũng là điều kiện tiên quyết cho sự thành công.
  • Mạnh Kỳ  
     112

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính hình tượng. Mạnh mẽ, vũ dũng, tràn trề hào khí anh hùng, người có cá tính.

  • Số trang:

    Danh bạ tên theo chữ cái
    Tên con trai được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Danh 6535
    2 Khoa 6205
    3 Quang 5901
    4 Phát 5276
    5 4758
    6 4450
    7 Hiển 3498
    8 Đức 2586
    9 Giang 2455
    10 Nghĩa 1378
    Xem thêm
    Tên con gái được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Hoa 5556
    2 Diệp 5133
    3 Anh 4973
    4 Nhi 4543
    5 Giang 4123
    6 Ngân 3808
    7 Phương 3549
    8 Thảo 3505
    9 Vân 3427
    10 Uyên 2984
    Xem thêm