Tổng hợp các tên: Chương dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 6 kết quả cho tên Chương, giới tính B
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
Bích Chương 851
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 9
Ý nghĩa tên: Bích là bức tường. Bích C.....
Số linh hồn: 9. Số biểu đạt: 9. Con số tên riêng: 9
Ý nghĩa tên: Bích là bức tường. Bích C.....
Chiêu Chương 471
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 7. Con số tên riêng: 6
Ý nghĩa tên: Con là người có khí chất .....
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 7. Con số tên riêng: 6
Ý nghĩa tên: Con là người có khí chất .....
Hoàng Chương 296
Số linh hồn: 7. Số biểu đạt: 7. Con số tên riêng: 5
Ý nghĩa tên: "Hoàng" trong nghĩa Hán -.....
Số linh hồn: 7. Số biểu đạt: 7. Con số tên riêng: 5
Ý nghĩa tên: "Hoàng" trong nghĩa Hán -.....
Khứ Chương 116
Số linh hồn: 3. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 9
Ý nghĩa tên: Cái tên mang sắc thái tinh tế, tao nhã. Thể hiện một tâm hồn đẹp, tuyệt vời. Ý nghĩa chung của tên này thể hiện con sẽ là một người có tính cách quản trị hiệu quả và có trách nhiệm. Tên này thể hiện một người có khả năng quản lý cân bằng, là người kết nối với mọi người, đem lại niềm hứng khởi cũng như năng lượng cho cơ cấu, tổ chức.
Số linh hồn: 3. Số biểu đạt: 6. Con số tên riêng: 9
Ý nghĩa tên: Cái tên mang sắc thái tinh tế, tao nhã. Thể hiện một tâm hồn đẹp, tuyệt vời. Ý nghĩa chung của tên này thể hiện con sẽ là một người có tính cách quản trị hiệu quả và có trách nhiệm. Tên này thể hiện một người có khả năng quản lý cân bằng, là người kết nối với mọi người, đem lại niềm hứng khởi cũng như năng lượng cho cơ cấu, tổ chức.
Thành Chương 901
Số linh hồn: 10. Số biểu đạt: 10. Con số tên riêng: 2
Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học.....
Số linh hồn: 10. Số biểu đạt: 10. Con số tên riêng: 2
Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học.....
Thành Chương 112
Số linh hồn: 10. Số biểu đạt: 10. Con số tên riêng: 2
Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học.....
Số linh hồn: 10. Số biểu đạt: 10. Con số tên riêng: 2
Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học.....
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Miên: Tên "Miên" có nghĩa là đa tài, nhanh trí, ôn hòa, hiền hậu. Trung niên vất vả, cuối đời hưởng phúc..
- Ý nghĩa tên Oanh: Con xinh đẹp như chim hoàng oanh, lanh lợi, đáng yêu, luôn líu lo hót tiếng hót trong trẻo yêu đời. Tên "Oanh" khơi gợi lên người con gái yêu kiều, nết na, trâm anh tài phiệt..
- Ý nghĩa tên Tố: Tên "Tố" có nghĩa cao khiết, mộc mạc, không lòe loẹt, phô trương. Tên "Tố" thường dùng để nói đến những cô gái có làn da trắng nõn, mộc mạc, bình dị và hiền lành..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Bản: Nghĩa Hán Việt là tấm, hàm ý cơ sở, gốc rễ nền tảng, chỗ xuất phát đầu tiên..
- Ý nghĩa tên Kính: Tên "Kính" mang ý nghĩa là sự tôn trọng, nghĩa thuần Việt là chỉ cái gương. Ngụ ý con sẽ là người khoan nhu, trung trực, là tấm gương quý báu cho đời..
- Ý nghĩa tên Điệp: Tên này cả bé trai, bé gái đều được đặt. "Điệp" có ý nghĩa sự tích lũy, chồng chất, dòng chảy (núi non trùng trùng điệp điệp), điệp còn có nghĩa là giấy chứng, công văn mà quan lại ngày xưa thường dùng. Ngoài ra, trong tiếng Việt có nghĩa là bướm, loài vật tượng trưng cho vẻ đẹp, sự dịu dàng, tinh tế và lãng mạn. Khi đặt tên Điệp cho con gái thường thể hiện con sẽ là người xinh đẹp, dịu dàng, tinh tế, lãng mạn và tự do, bay cao bay xa trong cuộc đời..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Tổng hợp các tên hay đẹp cho bé trai họ Nguyễn sinh năm 2022 Nhâm Dần (kèm ý nghĩa)
- Những đặc điểm và tiêu chuẩn được truyền lại từ xưa khi đặt tên cho con trai
- Tên Loan sẽ có nghĩa ra sao? Tử vi và vận mệnh của con gái tên Loan được giải thích sau đây
- Tên Hiếu có ý nghĩa gì? Xem ngay số phận của những người tên Hiếu
- Tên Trang mang ý nghĩa thông minh, ngoan hiền, xinh đẹp