Từ điển họ tên người Việt Nam dùng để đặt tên cho con Mombaybi
Hiện tại đang có 593 tên bắt đầu với ký tự "C" trong từ điển họ tên người Việt Nam Mombaybi.
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
Phi Cúc 19Ý nghĩa tên: Chữ "Phi" dùng để chỉ người nhanh nhẹn trông suy nghĩ, tính cách cũng như hành động. Vẻ ngoài thanh tú, tính khí ôn hòa. Đặt tên "Phi Cúc" cho con, bố mẹ mong muốn con mình sẽ thông minh,nhanh nhẹn, làm được nhiều điều phi thường và vươn tới những tầm cao nhưng luôn đi kèm với trái tim khoan dung luôn rộng mở. Vạn Cúc 870Ý nghĩa tên: "Vạn Cúc" sâu xa là hình ảnh về loài hoa Cúc vạn thọ, là biểu tượng của sự trường thọ. Bố mẹ đặt tên này cho con ngụ ý con sẽ có sức khỏe bền bỉ, dồi dào. Xét hơn về nhiều mặt, lấy tên Cúc cũng hàm chứa ý nghĩa về chí khí quân tử bởi ai cũng biết hoa cúc tàn nhưng không rụng, nó chỉ gục rũ trên thân của nó thôi. Xuân Cúc 293Ý nghĩa tên: Xuân là mùa xuân. Xuân Cúc là bông cúc mùa xuân, chỉ vẻ đẹp người con gái tươi tắn, rạng rỡ. Minh Cung 853Ý nghĩa tên: Chỉ sự cung kính, có lễ độ và khí khái trong sáng, tỏ tường của con. Đắc Củng 389Ý nghĩa tên: Đắc là được. Đắc Củng nghĩa là người nói được làm được, mọi điều quyết định rõ ràng. Tấn Củng 385Ý nghĩa tên: Tấn là tiến lên. Tấn Củng thể hiện ý muốn cha mẹ rằng con cái sẽ phát triển tấn tới, giữ tín nghĩa, nghiêm túc, lời nói đi đôi hành động. Hữu Cước 760Ý nghĩa tên: Hữu Cước là chân bên phải, hàm nghĩa cha mẹ mong con trở thành trụ cột quan trọng, chính đáng, nghĩa khí, rõ ràng. Minh Cước 633Ý nghĩa tên: Minh là sáng tỏ. Minh Cước là bước chân rõ ràng, thể hiện con người minh bạch, rõ ràng, xác đáng. Thiên Cước 894Ý nghĩa tên: Thiên Cước là chân trời, hàm nghĩa cha mẹ mong con sẽ là người trụ cột, quan trọng trong đời.
Số trang:
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Tâm: Tên "Tâm" nghĩa là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt..
- Ý nghĩa tên Phiến: Tên "Phiến" là tấm, hàm nghĩa sự hoàn hảo, chỉnh tề, chu tất..
- Ý nghĩa tên : Tên "N" ..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Hạng: Tên "Hạng" là cứng rắn, kiên định, ngụ ý hành vi nghiêm túc, thái độ rắn rỏi rõ ràng..
- Ý nghĩa tên Điền: "Điền" có nghĩa là ruộng đất, mỏ tài nguyên. Ý nghĩa là sự thịnh vượng, phồn thịnh, phước báu. Điền có thể là tên của nam hoặc nữ. Điền mang ý nghĩa nhân hậu, tốt bụng và hay giúp đỡ người khác ngoài ra còn mang ý nghĩa về sự thành công, may mắn, gặt hái được nhiều điều tốt đẹp trong cuộc sống. Tên Điền xuất hiện cực kỳ phổ biến trong tên gọi của người Nhật, Hàn, Trung, Triều Tiên vì ý nghĩa trọng đại của nó..
- Ý nghĩa tên Cước: "Cước" là chân, ngụ ý có căn cơ bền vững, tính hành động cụ thể..