Tổng hợp các tên: Chúng dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 1 kết quả cho tên Chúng, giới tính Nữ
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
Phương Tế Chúng 212
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 7. Con số tên riêng: 6
Ý nghĩa tên: Là người lương thiện, luô.....
Số linh hồn: 8. Số biểu đạt: 7. Con số tên riêng: 6
Ý nghĩa tên: Là người lương thiện, luô.....
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Tạ: Tên "Tạ" nghĩa là lời cảm ơn, thái độ trân trọng và lễ nghi với người khác, chỉ về con người đạo đức gia phong..
- Ý nghĩa tên Nghiền: Tên "Nghiền" là việc tán nhỏ ra, tán thành bột một vật gì đó. Ngoài ra còn có nghĩa là đọc kỹ, học kỹ. Suy nghĩ kĩ và lâu để tìm tòi, hiểu biết cho thấu đáo (nghiền ngẫm)..
- Ý nghĩa tên Măng: Tên "Măng" có nguồn gốc từ loài tre, biểu thị cho sự mềm mại, dẻo dai, khả năng chống chọi với nghịch cảnh và phát triển mạnh mẽ..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Vu: Tên "Vu" mang ý nghĩa của sự mạnh mẽ, quyết đoán và thông minh. Người sở hữu cái tên này thường có ý chí kiên cường, luôn sẵn sàng đương đầu với khó khăn thử thách. Họ có khả năng quan sát tốt, tư duy nhanh nhạy và luôn tìm ra những giải pháp hiệu quả..
- Ý nghĩa tên Dĩ: "Dĩ" là lý do, ngụ ý sự khởi đầu, xuất phát điểm..
- Ý nghĩa tên Đẩu: Tên "Đẩu" ý là một cái đấu dùng để đựng gạo. Ý nghĩa của tên Đẩu là chỉ sự sung túc, đầy đủ, no ấm. Người mang tên này được cho là sẽ có cuộc sống đủ đầy, không phải lo nghĩ về vấn đề cơm áo gạo tiền. Họ cũng là những người rất chăm chỉ, cần cù và luôn cố gắng hết mình để đạt được mục tiêu của mình..
⌘ Đề xuất bài viết khác: