Tổng hợp các tên: Đức dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi


✅ Tìm thấy 126 kết quả cho tên Đức, giới tính Nam


  • Thăng Đức    
     322

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính văn học. Mong con sẽ giúp cho con đường nhân đạo được thăng hoa trong thời buổi loạn lạc và nhiều điều sai trái.
  • Tiến Đức    
     207

    Ý nghĩa tên: Chàng trai tiến bộ, phát triển và không ngừng cố gắng vươn lên.
  • Trọng Đức    
     70

    Ý nghĩa tên: Theo nghĩa Hán - Việt "Trọng" Con là người biết quý trọng lẽ phải, sống đạo lý, đứng đắn, luôn chọn con đường ngay thẳng. "Đức" của tài đức , đức độ .Điều ba mẹ mong muốn ở con là quan trọng nhất của con người chính là đức tính, tài đức. Chàng trai có tầm nhìn lớn, đức hạnh và thể hiện khả năng lãnh đạo và quyết đoán trong việc thực hiện mục tiêu và trọng trách.
  • Trung Đức    
     724

    Ý nghĩa tên: Chàng trai có phẩm chất trung thành, đức hạnh và thể hiện lòng tận tụy và sự đáng tin cậy trong mọi mối quan hệ.
  • Văn Đức    
     899

    Ý nghĩa tên: Chàng trai có tinh thần học hỏi cao, đức hạnh và thể hiện sự thông thái và sáng tạo trong tri thức và văn hóa.
  • Việt Đức    
     250

    Ý nghĩa tên: Theo nghĩa Hán - Việt "Việt" xuất phát từ tên của đất nước, cũng có nét nghĩa chỉ những người thông minh, ưu việt."Đức" là đức độ, cao quý."Việt Đưc" mong con sau này là người thông minh ưu việt có tài đức vẹn toàn. Chàng trai yêu nước, trung thành và tự hào về đất nước.
  • Hoài Đức    
     238

    Ý nghĩa tên: Người có tên này luôn thiện lành, trung thực và kiên định.
  • Kiến Đức    
     397

    Ý nghĩa tên: Thể hiện niềm mong mỏi con sẽ là người trưởng thành, minh mẫn, nhìn thấu lòng người và giữ vững đức hạnh.
  • Dục Đức    
     91

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính nhân văn. Người con luôn toát ra khí phái và quyền quý, với niềm tin cao độ.
  • Tam Đức    
     929

    Ý nghĩa tên: Cái tên mang tính tu dưỡng. Lấy cảm hứng từ đạo Phật: "trí đức, đoạn đức và ân đức". Thể hiện niềm tin yêu của gia thân mong con luôn là người có hiểu biết và nhân ái.

  • Số trang:


    Tìm tên khác cho bé: Click đây!
    Danh bạ tên theo chữ cái
    Tên con trai được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Danh 6535
    2 Khoa 6205
    3 Quang 5901
    4 Phát 5276
    5 4758
    6 4450
    7 Hiển 3498
    8 Đức 2586
    9 Giang 2455
    10 Nghĩa 1378
    Xem thêm
    Tên con gái được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Hoa 5556
    2 Diệp 5133
    3 Anh 4973
    4 Nhi 4543
    5 Giang 4123
    6 Ngân 3808
    7 Phương 3549
    8 Thảo 3505
    9 Vân 3427
    10 Uyên 2984
    Xem thêm