Tổng hợp các tên: Điệp dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi
✅ Tìm thấy 1 kết quả cho tên Điệp, giới tính Nữ
Ghi chú: Con số linh hồn, biểu đạt, tên riêng được tính theo trường phái khoa học khám phá bản thân Nhân số học.)
Hoa Điệp 311
Số linh hồn: 3. Số biểu đạt: 10. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Cái tên mang vẻ đẹp văn hoa. Ý nghĩa chung của tên này là một người có sự nhạy bén, thông minh, cần cù. Tên này phản ánh một người con gái có tính cách mạnh mẽ, kiên nhẫn và luôn theo đuổi những mục tiêu cao cả trong cuộc sống.
Số linh hồn: 3. Số biểu đạt: 10. Con số tên riêng: 4
Ý nghĩa tên: Cái tên mang vẻ đẹp văn hoa. Ý nghĩa chung của tên này là một người có sự nhạy bén, thông minh, cần cù. Tên này phản ánh một người con gái có tính cách mạnh mẽ, kiên nhẫn và luôn theo đuổi những mục tiêu cao cả trong cuộc sống.
Số trang:
- 1
Tìm tên khác cho bé: Click đây!
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nữ):
- Ý nghĩa tên Hình: Tên "Hình" mang trong mình ý nghĩa của sự cân xứng, hài hòa và hoàn hảo. Người có tên này thường có tính cách cầu toàn, chỉn chu và rất cẩn thận trong mọi việc. Họ là những người có óc thẩm mỹ tinh tế, nhạy bén và thường có khả năng sáng tạo nghệ thuật tuyệt vời. Ngoài ra, tên Hình còn thể hiện sự thông minh, nhanh trí và có khả năng học hỏi nhanh. Họ là những người có lòng ham học hỏi, luôn tìm tòi và khám phá những điều mới mẻ..
- Ý nghĩa tên Dụ: Tên "Dụ" là một cái tên mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp. Nó tượng trưng cho sự may mắn, thịnh vượng và thành công. Người mang tên Dụ thường là những người thông minh, sáng dạ và có ý chí cầu tiến trong cuộc sống. Họ luôn nỗ lực hết mình để đạt được những mục tiêu đã đề ra. Ngoài ra, Dụ còn là một cái tên rất dễ nghe và dễ nhớ, giúp người mang tên tạo được thiện cảm với những người xung quanh..
- Ý nghĩa tên Kim: Tên "Kim" mang ý nghĩa là vàng, ngày xưa người ta dùng để làm vật mang giá trị tiền tệ. Tên "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con..
⌘ Đề xuất thêm 3 tên gọi (giới tính Nam):
- Ý nghĩa tên Dược: "Dược" có nghĩa là thuốc, chỉ con người hữu ích, có tài cán, năng lực thật sự..
- Ý nghĩa tên Âu: "Âu" là tên chỉ một loài chim sống ven biển, chim hải âu, loài chim không chỉ biết bay mà còn có khả năng bơi dưới nước bắt cá. Tựa như hình ảnh hải âu sải cánh bay lượn tự do trên mặt biển mênh mông nắng gió, tên "Âu" thường để chỉ người có cuộc sống an nhàn tự tại, tâm tính điềm đạm thuận theo lẽ tự nhiên..
- Ý nghĩa tên Hạnh: Tên "Hạnh" thứ nhất, có nghĩa là may mắn, là phúc lộc, là phước lành. Nghĩa thứ hai là nói về mặt đạo đức, tính nết của con người. Tên "Hạnh" thường dùng cho nữ, chỉ người nết na, tâm tính hiền hòa, đôn hậu, phẩm chất cao đẹp..
⌘ Đề xuất bài viết khác:
- Những dấu hiệu sắp sinh (chuyển dạ) trong vài giờ, trước 1, 2 ngày, trước 1 tuần
- Ý nghĩa con gái tên Vân và 51+ Tên đệm cho tên Vân đáng yêu, hòa nhã
- Tìm hiểu về mối liên hệ giữa tên gọi và tính cách trẻ theo Ngũ hành
- Tiêu chuẩn của một cái tên ý nghĩa cho con thơ
- Tổng hợp các tên hay đẹp cho bé trai họ Bùi sinh năm 2022 Nhâm Dần (kèm ý nghĩa)