Tổng hợp các tên: Đức dùng để đặt tên cho con trong cẩm nang Mombaybi


✅ Tìm thấy 126 kết quả cho tên Đức, giới tính Nam


  • Hữu Đức    
     228

    Ý nghĩa tên: Theo nghĩa Hán - Việt "Hữu" có nghĩa là sở hữu, là có . "Đức" của tài đức , đức độ. "Hữu Đức" Mong muốn con là người có những phẩm chất tốt đẹp, đạo đức , tài đức, đức độ.Là người có đức tính tốt. Người có tên này rất chân thành, nhân hậu và thể hiện tính cách trung thực. Chàng trai thông minh, sáng suốt.
  • Hữu Minh Đức    
     138

    Ý nghĩa tên: Người mang tên này được cho là sẽ sở hữu tinh thần sáng suốt, sự nhạy bén trong tư duy và khả năng hiểu rõ vấn đề. Bạn có khả năng tìm ra giải pháp hợp lý và làm cho mọi việc dễ dàng và hoàn hảo nhất.
  • Huỳnh Đức    
     625

    Ý nghĩa tên: Huỳnh là viết trại chữ Hoàng, chỉ vua chúa. Huỳnh Đức là ơn đức to lớn. Người con trai tên này sẽ tiến bộ, phát triển và không ngừng cố gắng xoay chuyển nghịch cảnh.
  • Minh Đức    
     711

    Ý nghĩa tên: Người mang tên này được cho là sẽ sở hữu tinh thần sáng suốt, sự nhạy bén trong tư duy và khả năng hiểu rõ vấn đề. Bạn có khả năng tìm ra giải pháp hợp lý và làm cho mọi việc dễ dàng và hoàn hảo nhất.
  • Ngọc Đức    
     290

    Ý nghĩa tên: Chàng trai quý phái, tinh tế và thường có sự sáng tạo trong tư duy.
  • Phúc Đức    
     650

    Ý nghĩa tên: Theo nghĩa Hán - Việt, "Phúc" là chỉ những sự tốt lành (gồm có: giàu sang, yên lành, sống lâu, có đức tốt, vui hết tuổi trời), giàu sang, may mắn. Tên "Phúc" thể hiện người có phẩm chất cực phàm, luôn gặp may mắn. Chàng trai mang đến niềm vui, hạnh phúc và có tính cách lạc quan.
  • Phước Đức    
     383

    Ý nghĩa tên: Phước là chữ Phúc đọc trại. Phước Đức là ơn đức tỏ tường, chỉ người có may mắn, thành đạt. Người con mang tên này thường có hảo vận, hạnh phúc và tích cực.
  • Quang Đức    
     964

    Ý nghĩa tên: Chàng trai mang trong mình sự sáng sủa, đức hạnh và thể hiện tinh thần lạc quan và khát vọng lan tỏa ánh sáng đến mọi người.
  • Quý Đức    
     672

    Ý nghĩa tên: Người mang tên này có khả năng tận dụng đức hạnh để đạt được lợi ích tốt cho bản thân và cộng đồng với mục đích cao quý, hay được mọi người trân trọng và đặt niềm tin.
  • Thái Đức    
     468

    Ý nghĩa tên: Chàng trai thanh lịch, lịch thiệp và mang lại sự cao quý.

  • Số trang:


    Tìm tên khác cho bé: Click đây!
    Danh bạ tên theo chữ cái
    Tên con trai được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Danh 6535
    2 Khoa 6205
    3 Quang 5901
    4 Phát 5276
    5 4758
    6 4450
    7 Hiển 3498
    8 Đức 2586
    9 Giang 2455
    10 Nghĩa 1378
    Xem thêm
    Tên con gái được nhiều người quan tâm
    Tên View
    1 Hoa 5556
    2 Diệp 5133
    3 Anh 4973
    4 Nhi 4543
    5 Giang 4123
    6 Ngân 3808
    7 Phương 3549
    8 Thảo 3505
    9 Vân 3427
    10 Uyên 2984
    Xem thêm